Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (tranxuanluongcdspna_k8bcntt@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Sơ sài
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Noi_Lai_Tinh_Xua__karaoke___beat_chuan__Duong_Hong_Loan_Lam_Bao_Phi.flv 17343687_1863010713970216_2779437417877209088_n.flv Me_Toi_KARAOKE_Phuong_My_Chi_Ft_Nam_Cuong__KaraFree_BEAT_CHUAN__ihatkaracom.flv Kara___Sub_cm_Am_N_nhi_tAnh__NHT.mp3 Ni_bun_m_tAi_beat_C.mp3 SAo_trAc_karaoke__Ch_yAu_mAnh_em.mp3 Moi_anh_ve_tham_que_em__Ha_Phuong_Karaoke.flv V_QuA__Beat_Tng_Nhu_Tone_C_Dm.mp3 XuAn_NAy_Con_KhAng_V__Beat_Tone_C.mp3 ChAo_Em_CA_GAi_Lam_Hng__Beat_Tone_C.mp3 Huong_dan_giai_de_toeic_target__part_5.flv Anh_khac_hay_em_khac_remix_karaoke_beat.flv Bui_Phan__Beat_Goc_A4_Slow.mp3 Bui_Phan__Beat_A4_v2.mp3 Bui_Phan__Beat_A_v1.mp3 Giai_de_Toeic_part_5_During_vs_Within.flv Giai_de_Toeic_Bai_tap_tu_loai.flv Huong_dan_giai_de_thi_Toeic_Economy_part5.flv Huong_dan_giai_de_thi_Toeic_Listening_Part_2.flv Huong_dan_giai_de_thi_TOEIC_LISTENING_PART_4.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề Thi Môn Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Xuân Lương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:33' 19-06-2013
    Dung lượng: 168.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI , CAO
    Môn thi : TOÁN (ĐỀ 165)
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 7 điểm)
    Câu I: (2 điểm) Cho hàm số 
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
    2. Chứng minh rằng đường thẳng d: y = - x + 1 là truc đối xứng của (C).
    Câu II: (2 điểm)
    1 Giải phương trình: 
    2. Giải bất phương trình: 
    Câu III: ( 1 điểm).
    Gọi (H) là hình phẳng giới hạn đồ thị (C) của hàm sô y = x3 – 2x2 + x + 4 và tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0 = 0. Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.
    Câu IV: (1điểm) Cho hình lặng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a. Biết khoảng cách
    giữa hai đường thẳng AB và A’C bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ.
    Câu V:(1điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:
    
    II. PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
    Phần 1: Theo chương trình chuẩn
    Câu VI.a: ( 2 điểm).
    1. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 = 1; và phương trình: x2 + y2 – 2(m + 1)x + 4my – 5 = 0 (1) Chứng minh rằng phương trình (1) là phương trình của đường tròn với mọi m.Gọi các đường tròn tương ứng là (Cm). Tìm m để (Cm) tiếp xúc với (C).
    2. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:  và mặt phẳng (P): 2x + y – 2z + 2 = 0. Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên d, tiếp xúc với mặt phẳng (P) và đi qua điểm A(2; - 1;0)
    Câu VII.b: ( 1 điểm). Cho x; y là các số thực thoả mãn x2 + y2 + xy = 1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 5xy – 3y2
    Phần 2: Theo chương trình nâng cao:
    Câu VI.b: ( 2 điểm). 1.Trong không gian Oxyz cho điểm A(3;2;3) và hai đường thẳng  và . Chứng minh đường thẳng d1; d2 và điểm A cùng nằm trong một mặt phẳng. Xác định toạ độ các đỉnh B và C của tam giác ABC biết d1 chứa đường cao BH và d2 chứa đường trung tuyến CM của tam giác ABC.
    2.Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E) có hai tiêu điểm  và đi qua điểm . Lập phương trình chính tắc của (E) và với mọi điểm M trên elip, hãy tính biểu thức:
    P = F1M2 + F2M2 – 3OM2 – F1M.F2M

    Câu VII.b:( 1 điểm). Tính giá trị biểu thức:
    
    ------------------------------------Hết --------------------------------------

    Hướng dẫn giải ĐỀ THI , CAO
    Môn thi : TOÁN (ĐỀ 165)
    Câu I:
    2. Giao điểm hai tiệm cận I(- 1;2) . Chuyển hệ trục toạ độ Oxy --> IXY: 
    Hàm số đã cho trở thành : Y =  hàm số đồng biến nê (C) đối xứng qua đường thẳng Y = - X
    Hay y – 2 = - x – 1 ( y = - x + 1
    Câu II: 1. Điều kiện:  và  và cosx ≠ 0
    Biến đổi pt về: 4cos3x - 4 cos2x – cosx + 1 = 0 
    2. Điều kiện 0 < x < 1 hoặc x ≥ 2.
     
    Nghiệm: 0 < x < 1 hoặc 2 ≤ x ≤ 4
    Câu III: Phương trình tiếp tuyến : y = x + 4
    Phương trình hoành độ giao điểm: x3 – 2x2 = 0 
    V = 


    Câu IV: Gọi M; M’ lần lượt là trung điểm của AB và A’B’. Hạ MH ( M’C
    AB // (A’B’C) ==> d(AB,A’C) = MH
    HC = ; M’C =  ; MM’ = 
    Vậy V = 
    Câu V: Đặt f(x) = (2x + 1)[ln(x + 1) – lnx] TXĐ: D = [0;+()
    = 
    Gọi x1; x2 ( [0;+() với x1 > x2
    Ta có : : f(x) là hàm số tăng
    Từ phương trình (1) ( x
     
    Gửi ý kiến