Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (tranxuanluongcdspna_k8bcntt@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Sơ sài
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Noi_Lai_Tinh_Xua__karaoke___beat_chuan__Duong_Hong_Loan_Lam_Bao_Phi.flv 17343687_1863010713970216_2779437417877209088_n.flv Me_Toi_KARAOKE_Phuong_My_Chi_Ft_Nam_Cuong__KaraFree_BEAT_CHUAN__ihatkaracom.flv Kara___Sub_cm_Am_N_nhi_tAnh__NHT.mp3 Ni_bun_m_tAi_beat_C.mp3 SAo_trAc_karaoke__Ch_yAu_mAnh_em.mp3 Moi_anh_ve_tham_que_em__Ha_Phuong_Karaoke.flv V_QuA__Beat_Tng_Nhu_Tone_C_Dm.mp3 XuAn_NAy_Con_KhAng_V__Beat_Tone_C.mp3 ChAo_Em_CA_GAi_Lam_Hng__Beat_Tone_C.mp3 Huong_dan_giai_de_toeic_target__part_5.flv Anh_khac_hay_em_khac_remix_karaoke_beat.flv Bui_Phan__Beat_Goc_A4_Slow.mp3 Bui_Phan__Beat_A4_v2.mp3 Bui_Phan__Beat_A_v1.mp3 Giai_de_Toeic_part_5_During_vs_Within.flv Giai_de_Toeic_Bai_tap_tu_loai.flv Huong_dan_giai_de_thi_Toeic_Economy_part5.flv Huong_dan_giai_de_thi_Toeic_Listening_Part_2.flv Huong_dan_giai_de_thi_TOEIC_LISTENING_PART_4.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hidrosunfua

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Xuân Lương (trang riêng)
    Ngày gửi: 03h:23' 24-08-2013
    Dung lượng: 925.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng
    quý thầy cô giáo
    về dự giờ lớp
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử nào là của S ở trạng thái kích thích ?
    1s22s22p63s23p4
    1s22s22p63s23p33d1
    1s22s22p4
    1s22s22p63s23p6
    Câu 2: Hãy viết các PTHH biểu diễn sự biến đổi số oxi hoá của nguyên tố S theo sơ đồ sau:
    Đáp án
    B
    Hiện tượng mù quang hoá
    Tiết 69:
    Bài 44:
    HIĐRO SUNFUA
    I- Trạng thái tự nhiên. Điều chế
    Núi lửa
    Suối nước nóng
    Bãi rác gây ô nhiễm
    I- Trạng thái tự nhiên. Điều chế
    Điều chế:
    Trong công nghiệp: Không sản xuất
    Trong phòng thí nghiệm:
    * NGUYÊN TắC:
    Mu?i sunfua (trừ muối của kim loại nặng)
    + HCl / H2SO4 loóng ?H2S
    FeS + 2HCl ? H2S + FeCl2
    II- Cấu tạo phân tử
    - S (Z= 16): 1s22s22p63s23p4
    - H (Z=1): 1s1
    - Cấu hinh e lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố S:
    H
    H
    920



    Lai hoá sp3
    S ở trạng thái lai hoá sp3 ? 4 obital lai hoá sp3
    trong đó có 2 obital chứa electron độc thân
    xen phủ với 2 obital 1s chứa electron độc thân
    của 2 nguyên tử H tạo 2 liên kết ?.
    Trên nguyên tử S cũn 2 đôi electron chưa liên
    kết.
    ? Viết cấu hinh electron của nguyên tử nguyên tố S và H
    ??
    Nguyên tử S có 2 electron độc thân ở phân lớp 3p tạo ra 2 liên kết cộng hóa trị có cực với hai nguyên tử H.
    Phân tử H2S có cấu trúc góc, góc lai hoá 920



    Tại sao phân tử H2S lại có cấu trúc góc có góc liên kết là 920 mà không phải là cấu trúc tứ diện góc liên kết 109028`mặc dù S có trạng thái lai hoá sp3?

    II- Cấu tạo phân tử
    III- Tính chất vật lí:
    Hãy điền vào chỗ trống sao cho đúng:
    Trạng thái:.......
    Màu sắc:.........
    Mùi: .............
    Tính tan: ............................
    Nhiệt độ hoá lỏng: ........
    Nhiệt độ hoá rắn: .........
    Tỉ khối so với không khí: ....
    ? Giải thích hiện tượng khí thải chứa H2S gây nhiễm độc, gây chết người?
    thể khí ở điều kiện thường
    không màu
    trứng thối
    tan trong nước(200C, 1atm,S= 0.38g/ 100g H2O)
    - 600C
    - 860C
    d H2S/ kk=34/29=1,17
    1. Tính axit yếu:

    axit sunfuhiđric.
    - Tính axit : H2S < H2CO3


    Bằng phản ứng hóa học nào có thể chứng minh axit sunfuhidric có tính axit yếu hơn axit cacbonic
    IV- Tính chất hoá học
    - T¸c dông víi kiÒm:
    H2S + NaOH  (1)

    H2S + 2NaOH  (2)

    (Natri hiđrosunfua)
    (Natri sunfua)
    IV- Tính chất hoá học
    1. Tính axit yếu
    NaHS
    NaHS và Na2S
    Na2S
    Pu (1)
    Pu(1) và (2)
    Pu(2)
    BTAD: Cho 0,1mol khí H2S tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M. Viết PTHH và tính khối lượng muối?
    NaHS + H2O
    Na2S + 2H2O
    Đáp án :
     2 muối trung hòa vµ muèi axit.
    H2S + NaOH ? NaHS + H2O (1)
    xmol x mol
    H2S + 2NaOH ? Na2S +2H2O (2)
    ymol 2y mol
    x + y = 0,1
    x + 2y = 0,15
    x = 0,05
    y = 0,05
    2. Tính khử mạnh
    + 6e
    + 8e
    Nhận xét về số oxi hoá của S trong hợp chất
    H2S? Dự đoán tính chất hoá học đặc trưng của khí H2S?
    H2S có tính khử mạnh
    a. Tác dụng với oxi
    Trong đk bình thường: dung dịch axit sunfuhidric tiếp xúc với không khí dần trở nên vẩn đục màu vàng
    2. Tính khử mạnh
    Ở nhiệt độ cao, khí H2S cháy trong không khí cho ngọn với ngọn lửa màu xanh nhạt.
    Quan sát thí nghiệm sau:
    Hiện tượng trước và sau khi chắn mặt kính.
    Viết PTHH xảy ra.
    Nếu không cung cấp đủ không khí hoặc ở nhiệt độ không cao lắm thì H2S bị oxi hóa thành S
    a. Tác dụng với oxi
    2. Tính khử mạnh
    b. Tác dụng với dung dịch Br₂,Cl₂
    Phản ứng dùng nhận biết H2S
    V- Tính chất của muối sunfua



    X
    X
    X
    Na2S + 2HCl
    → 2NaCl + H2S↑
    ZnS + 2HCl
    → ZnCl2 + H2S↑
    Nhận biết:
    - Bằng màu sắc: Một số muối có màu đặc trưng: CdS vàng, CuS, FeS, Ag2S,PbS.màu đen
    Bằng phương pháp hóa học:
    Thu?c th? : dd Pb(NO3)2
    D?u hi?u : cú k?t t?a mu den
    H?S + Pb(NO3)2 ? PbS? + 2HNO3
    Na?S + Pb(NO3)2 ? 2NaNO3 + PbS?
    V- Tính chất của muối sunfua
    Tóm tắt
    Hiđro sunfua
    h2s
    + O2
    S + h2o
    Thiếu
    so2 + h2o

    + dd clo,
    dd brom
    H2so4 + hx
    Muối sunfua
    ( fes, zns.)
    DD NaOH
    NaHS
    Na2S
    + HCl, H2SO4
    Bài tập củng cố
    Câu 1: Cho phản ứng hoá học sau:
    H2S + 4Cl2 + 4H2O ? H2SO4 + 8HCl
    Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng:
    H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
    H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
    Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
    Cl2 là chất oxi hoá,H2S là chất khử
    Câu 2: Vì sao trong tự nhiên có nhiều nguồn thải H2S nhưng không có sự tích tụ H2S trong không khí?
    Câu 3 : Tính chất hoá học của H2S là:
    Tính axit yếu B. Tính khử mạnh
    C. Tính oxi hoá yếu D. A và B
    Mô phỏng thí nghiệm Hidrosunfua
    làm mất màu dd Brom
    dd Brom đã bị mất màu
    dd Brom
    H2S(K)
    FeS và HCl
     
    Gửi ý kiến